TRƯỜNG CỦA CHÚNG TÔI ĐÃ MỞ
Gọi để có thông tin chi tiết
x

150+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Công an – Cảnh sát

Tiếng Anh Công An

Chuyên ngành Công an – Cảnh sát trong những năm gần đây yêu cầu mức chuẩn đầu ra kỹ năng Tiếng Anh ngày càng cao. Kỹ năng Tiếng Anh được coi là một trong những yêu cầu bắt buộc đối với tất cả những học viên, chiến sĩ theo đuổi ngành học này. Khả năng Tiếng Anh cao và chuyên môn giỏi sẽ là những điều kiện cần thiết để thăng tiến cao trong ngành học này.

Trong bài viết dưới đây, Times Edu sẽ liệt kê những cụm kiến thức Tiếng Anh trọng điểm mà chuyên ngành Công an – Cảnh sát cần lưu ý để các bạn có thể học chuyên sâu và đúng trọng tâm, có hiệu quả cao nhất!

Xem thêm: Tìm giáo viên Tiếng Anh giao tiếp giỏi

150+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Công an - Cảnh sát

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Công an – Cảnh sát

Từ vựng Nghĩa
Bureau Of Anti-smuggling Investigation Cục điều tra chống buôn lậu
Census Bureau Cục điều tra dân số
Criminal Investigation Điều tra hình sự, Điều tra tội phạm
Police Investigation Agency Cơ quan cảnh sát điều tra
Security Investigation Agency Cơ quan an ninh điều tra
Investigation Agency Cơ quan điều tra
Investigate Police Cảnh sát điều tra
Investigator, Coroner Điều tra viên
Prosecuting attorney Ủy viên công tố
Judge Thẩm phán
Police officer Cảnh sát
Jury Ban bồi thẩm
Defense attorney Luật sư bào chữa
Witness Người làm chứng
Suspect Nghi phạm
Jail Phòng giam
Fingerprint Dấu vân tay
Handcuffs Còng tay
Gun Khẩu súng
Detective Thám tử
Defendant Bị cáo
Court reporter Thư kí tòa án
Court officer Nhân viên tòa án
Badge Phù hiệu, quân hàm

150+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Công an - Cảnh sát

Từ vựng Tiếng Anh ngành Công an chủ đề Tội phạm

Từ vựng Nghĩa
Abduction/ abductor/ to abduct/ kidnapping Bắt cóc
Assault/ assailant/ assult/ to attack someone Tấn công ai đó
Arson/ arsonist/ set fire to Đốt cháy
Bank robbery/ bank robber/ to rob a bank Cướp ngân hàng
Blackmail/ blackmailer/ to blackmail/ threatening to do something unless a condition is met Đe dọa để lấy tiền
Assisting suicide/ accomplice to suicide/ to assist suicide/ help someone kill themselves Giúp ai đó tự tử
Bribery/ someone who brite/ bribe/ give someone money to do something for you Cho ai đó tiền để người đó làm việc cho mình
Drug dealing/ drug dealer/ to deal drug Buôn ma túy
Drunk driving/ drunk driver/ to drink and drive Uống rượu khi lái xe
Burglary/ burglar/ burgle Ăn trộm đồ trong nhà
Fraud/ fraudster/ to defraud/ commit fraud/ lying people to get money Lừa ai để lấy tiền
Extortion/ extortioner/ extort (from somebody) Tống tiền
Housebreaking/ housebreaker/ housebreak Ăn trộm ban ngày
Hijacking/ hijacker/ to hijack/ taking a vehicle by force Chặn xe cộ để cướp
Mugging/ mugger/ to mug Trấn lột
Manslaughter/ killer/ to kill/ kill a person without planning it Giết ai đó mà không có kế hoạch
Murder/ murderer/ to murder Giết người có kế hoạch
Rape/ rapist/ to rape Cưỡng hiếp
Smuggling/ smuggler/ to smuggle Buôn lậu
Speeding/ speeder/ to speed Phóng nhanh quá tốc độ
Stalking/ stalker/ to stalk Đi lén theo ai đó để theo dõi
Treason/ traitor/ to commit treason Phản bội
Vandalism/ vandal/ vandalise Phá hoại tài sản công cộng
Damages khoản đền bù thiệt hại
Decline to state từ chối khai báo
Impeachment luận tội
Criminal Law luật hình sự
Statement  lời tuyên bố
Argument lập luận, lý lẽ
Arraignment luận tội
Be convicted of bị kết tội
Commit phạm tội
Collegical court  tòa cấp cao
Bring into account truy cứu trách nhiệm
Cross- examination đối chất
Court of appeals tòa phúc thẩm
Actus reus khách quan của tội phạm
Accredit  ủy quyền,ủy thác
Acquit xử trắng án
Conduct a case tiến hành xét xử
Deal giải quyết
Deposition lời khai
Dispute tranh chấp
Arrest bắt giữ
Accountable có trách nhiệm
Act of god trường hợp bất khả kháng
Affidavit bản khai

150+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Công an - Cảnh sát

Học giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành Công an – Cảnh sát cấp tốc, hiệu quả cao ở đâu? 

Chào mừng quý phụ huynh và các em học sinh đến với Times Edu – trung tâm đào tạo uy tín hàng đầu về Tiếng Anh giao tiếp và các chương trình học chuyên sâu. Chúng tôi tự hào giới thiệu chương trình đào tạo theo phương pháp cá nhân hóa, giúp học sinh phát triển toàn diện và đạt được thành tích tốt nhất trong học tập.

Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và sự tận tâm, chúng tôi cam kết đưa ra phương pháp giảng dạy tối ưu, tập trung vào nhu cầu riêng của từng học sinh. 

Tại Times Edu, chúng tôi sử dụng tài liệu học tập đạt tiêu chuẩn quốc tế, cùng với việc sử dụng công nghệ hiện đại, giúp các em học sinh tăng cường khả năng ghi nhớ và hiểu bài học.

Đặc biệt, chương trình đào tạo cá nhân hoá tại Times Edu còn giúp các em phát triển các kỹ năng mềm như tự tin giao tiếp, khả năng giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo và tinh thần độc lập.

Hãy đến với Times Edu và trải nghiệm chương trình đào tạo theo phương pháp cá nhân hóa của chúng tôi để học tập hiệu quả và đạt được thành tích tốt nhất!

Times Edu 

Fanpage: Times Edu

Website: https://giasutienganhhanoi.com/ 

Tel: 0362038998

Địa chỉ: Tầng 2, Tòa Orange Space, 8 P. Tạ Quang Bửu, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Times Edu 

Fanpage: Times Edu

Website: https://giasutienganhhanoi.com/

Tel: 0362038998

Địa chỉ: Tầng 2, Tòa Orange Space, 8 P. Tạ Quang Bửu, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học độc đáo của Times Edu?


    CÓ THẺ BẠN QUAN TÂM

    349.000 

    SAT (Scholastic Aptitude Test)

    Sách Digital SAT Practice Questions 2024

    349.000 
    299.000 
    299.000 

    Sách Cambridge Primary Stage 3

    Sách Cambridge Primary Global Perspectives 3

    299.000 
    299.000 
    -20%
    592.296 
    XEM THÊM

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      This will close in 0 seconds